ms (/ˌɛmˈɛs/, ) nghĩa là Microsoft. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với ms
This is Ms. Lee. She's my teacher.
ðis ˈɪz ˌɛmˈɛs liː mai ˈtiːtʃə
Đây là cô Lee. Cô ấy là giáo viên của tôi.
That's Ms. Brown. She's our English teacher.
ˈðæts ˌɛmˈɛs braun ˈauə ˈiɳgliʃ ˈtiːtʃə
Đó là cô Brown. Cô ấy là giáo viên tiếng Anh của chúng ta.
Dear Ms Tran, I am writing to confirm our meeting on 3 May.
diə ˌɛmˈɛs ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ˈauə ˈmiːtiɳ ɔn mei
Kính gửi cô Trần, tôi viết thư này để xác nhận cuộc họp ngày 3 tháng Năm.
Good morning, could I speak to Ms Park, please?
gud ˈmɔːniɳ kæn ai spiːk tuː ˌɛmˈɛs pɑːk pliːz
Chào buổi sáng, cho tôi gặp cô Park được không?
Hello, this is Tom Ward. Could I speak to Ms Linh in Accounting, please?
həˈlou ðis ˈɪz tɔm wɔːd kæn ai spiːk tuː ˌɛmˈɛs in əˈkauntiɳ pliːz
Chào, tôi là Tom Ward. Cho tôi gặp cô Linh phòng Kế toán được không?