Kasser English

labour

/ˈleibə/
danh từ
lao động; công việc, công việc nặng nhọc; tầng lớp lao động, nhân công

labour (/ˈleibə/, danh từ) nghĩa là lao động; công việc, công việc nặng nhọc; tầng lớp lao động, nhân công. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 2 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lao động; công việc, công việc nặng nhọc; tầng lớp lao động, nhân công
    manual labour – lao động chân tay
  • động từ gắng công, nỗ lực, dốc sức; di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động; (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của
    to labour for the happiness of mankind – nỗ lực vì hạnh phúc của loài người

Câu ví dụ với labour

This hidden labour widens the gender pay gap and reduces the tax revenue that funds pensions, creating a cycle of dependency.
ðis haid ˈleibə ðiː ˈdʤendə pei gæp ænd ðiː tæks ˈrevinjuː ðæt ei ˈsaikl ɔv diˈpendənsi
Lao động ẩn này nới rộng chênh lệch lương theo giới và làm giảm nguồn thu thuế tài trợ cho lương hưu, tạo ra một vòng luẩn quẩn phụ thuộc.