lack (/læk/, danh từ) nghĩa là sự thiếu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự thiếuthe plant died for lack of water – cây chết vì thiếu nước
- động từ thiếu, không có; thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ); sự thiếu, sự vắng mặtI lack words to express my job – tôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi
Câu ví dụ với lack
Research suggests that the problem is not the device itself but the lack of balance.
riˈsəːtʃ ðæt ðiː problem ˈɪz nɔt ðiː diˈvais itˈself bʌt ðiː læk ɔv ˈbæləns
Nghiên cứu cho thấy vấn đề không phải ở thiết bị mà là thiếu sự cân bằng.