Kasser English

ill

/il/
tính từ
đau yếu, ốm; xấu, tồi, kém; ác; không may, rủi

ill (/il/, tính từ) nghĩa là đau yếu, ốm; xấu, tồi, kém; ác; không may, rủi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đau yếu, ốm; xấu, tồi, kém; ác; không may, rủi
    to be seriously ill – bị ốm nặng
  • trạng từ xấu, tồi, kém; sai; ác; khó chịu; không lợi, không may, rủi cho
    to behave ill – xử sự xấu
  • danh từ điều xấu, việc ác, điều hại; (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh; có hại, xấu