Kasser English

meter

/ˈmiːtə/
danh từ
cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); (như) metre; (máy tính) dụng cụ đo, máy đo; mét

meter (/ˈmiːtə/, danh từ) nghĩa là cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); (như) metre; (máy tính) dụng cụ đo, máy đo; mét. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.