Kasser English

metal

/ˈmetl/
danh từ
kim loại; đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal); (số nhiều) đường sắt, đường ray

metal (/ˈmetl/, danh từ) nghĩa là kim loại; đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal); (số nhiều) đường sắt, đường ray. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ kim loại; đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal); (số nhiều) đường sắt, đường ray
    the train leaves (turn off) the metals – xe lửa trật ray
  • động từ bọc kim loại; rải đá; rải đá sửa (một con đường); (vật lí) kim loại