Kasser English

menu

/ˈmenjuː/
danh từ
thực đơn

menu (/ˈmenjuː/, danh từ) nghĩa là thực đơn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với menu

Could we have the menu first, please?
kæn wiː hæv ðiː ˈmenjuː fəːst pliːz
Cho chúng tôi xem thực đơn trước được không?
The waiter brings the menu. “Are you ready to order?”
ðiː ˈweitə ðiː ˈmenjuː ɑː juː ˈredi tuː ˈɔːdə
Bồi bàn mang thực đơn ra. “Quý khách gọi món chưa ạ?”
Would you prefer the buffet or the à la carte menu? – I'd prefer the buffet.
wˈʊd juː priˈfəː ðiː ˈbufei ɔː ðiː lɑː ˈmenjuː aid priˈfəː ðiː ˈbufei
Anh thích tiệc tự chọn hay gọi món? – Tôi thích tiệc tự chọn hơn.
There are plenty of dishes on the set menu for guests.
ðeə ɑː ˈplenti ɔv ɔn ðiː set ˈmenjuː fɔː
Thực đơn cố định có nhiều món cho khách.
There's a place that our guests love, just across the road. They have a good set menu too.
ei pleis ðæt ˈauə lʌv dʤʌst əˈkrɔs ðiː roud ðei hæv ei gud set ˈmenjuː tuː
Có một quán khách của chúng tôi rất thích, ngay bên kia đường. Họ cũng có thực đơn cố định ngon.