patient
/ˈpeiʃənt/
tính từ
kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí; chịu đựng một cách kiên nhẫn; có thể nhận, phù hợp với
patient (/ˈpeiʃənt/, tính từ) nghĩa là kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí; chịu đựng một cách kiên nhẫn; có thể nhận, phù hợp với. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí; chịu đựng một cách kiên nhẫn; có thể nhận, phù hợp vớithe facts are patient of two interpretation – những sự việc đó có thể có hai cách giải thích
- danh từ người bệnh
Câu ví dụ với patient
Consider a hypothetical treatment that cures a hereditary blood disorder with a single injection, at a cost of two million dollars per patient.
kənˈsidə ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈtriːtmənt ðæt ei hiˈreditəri blʌd disˈɔːdə wi ei ˈsiɳgl inˈdʤekʃn æt ei kɔst ɔv tuː ˈmiljən pəː ˈpeiʃənt
Hãy xét một liệu pháp giả định chữa khỏi một rối loạn máu di truyền chỉ bằng một mũi tiêm, với chi phí hai triệu đô la mỗi bệnh nhân.