Kasser English

offer

/ˈɔfə/
danh từ
sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm; sự chào hàng; sự trả giá

offer (/ˈɔfə/, danh từ) nghĩa là sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm; sự chào hàng; sự trả giá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm; sự chào hàng; sự trả giá
  • động từ biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến; xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn; đưa ra bán, bày ra bán (hàng)
    to offer someone something – biếu ai cái gì

Câu ví dụ với offer

The announcement about the special offer was posted on the notice board.
ðiː əˈnaunsmənt əˈbaut ðiː ˈspeʃəl ˈɔfə biː ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd
Thông báo về ưu đãi đặc biệt đã được dán trên bảng tin.
Don't miss our 10th anniversary special offer: 20% off all products!
dount mis ˈauə ˈspeʃəl ˈɔfə ɔːf ɔːl
Đừng bỏ lỡ ưu đãi đặc biệt kỷ niệm 10 năm: giảm 20% mọi sản phẩm!
We offer a competitive salary, paid public holidays, health insurance and 12 days' annual leave after a two-month probation.
wiː ˈɔfə ei kəmˈpetitiv ˈsæləri pei ˈpʌblik ˈhiːliɳ inˈʃuərəns ænd ˈænjuəl liːv ˈɑːftə ei
Chúng tôi trả lương cạnh tranh, ngày lễ có lương, bảo hiểm y tế và 12 ngày phép năm sau hai tháng thử việc.
New adverts, posters and banners will be shown at the trade fair in January, and there will be a special offer for every guest at the exhibition.
njuː ænd wil biː ʃou æt ðiː treid feə in ˈdʤænjuəri ænd ðeə wil biː ei ˈspeʃəl ˈɔfə fɔː ˈevri gest æt ðiː
Quảng cáo, áp phích và băng rôn mới sẽ được trưng bày tại hội chợ thương mại vào tháng Một, và sẽ có ưu đãi đặc biệt cho mọi khách đến triển lãm.
If you order in bulk, we can offer a better price.
if juː ˈɔːdə in bʌlk wiː kæn ˈɔfə ei ˈbetə prais
Nếu anh đặt số lượng lớn, chúng tôi có thể đưa giá tốt hơn.