Kasser English

low

/lou/
tính từ
thấp, bé, lùn; thấp, cạn; thấp bé, nhỏ

low (/lou/, tính từ) nghĩa là thấp, bé, lùn; thấp, cạn; thấp bé, nhỏ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ thấp, bé, lùn; thấp, cạn; thấp bé, nhỏ
    a man of low stature – người thấp bé
  • danh từ tiếng rống (trâu bò); ngọn lửa; mức thấp, con số thấp
  • động từ rống (trâu bò); rực cháy, bốc cháy

Câu ví dụ với low

Brand awareness is still low. Only 20% of the audience recognised our slogan.
brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou ˈounli ɔv ðiː ˈɔːdjəns rˈɛkəɡnˌaɪzd ˈauə ˈslougən
Nhận diện thương hiệu vẫn thấp. Chỉ 20% đối tượng nhận ra khẩu hiệu của ta.
A recent survey shows that brand awareness is still low, so feedback from these events will be collected and analysed every week.
ei ˈriːsnt ˈsəːvei ðæt brænd əwˈeənəs ˈɪz stil lou sou ˈfiːdbæk frɔm ðis wil biː kəˈlektid ænd ˈevri wiːk
Khảo sát gần đây cho thấy nhận diện thương hiệu còn thấp, nên phản hồi từ các sự kiện này sẽ được thu thập và phân tích hằng tuần.
One solution is to improve public transport, such as trams, and keep fares low. The city could also charge a toll to discourage cars in the centre.
wʌn səˈluːʃn ˈɪz tuː imˈpruːv ˈpʌblik trænspɔːt sʌtʃ æz ænd kiːp lou ðiː ˈsiti kæn ˈɔːlsou tʃɑːdʤ ei toul tuː disˈkʌridʤ in ðiː ˈsentə
Một giải pháp là cải thiện phương tiện công cộng, như tàu điện, và giữ giá vé thấp. Thành phố cũng có thể thu phí để hạn chế ô tô vào trung tâm.
In the long run, probably, but the transition will be painful. It is low-skilled workers doing repetitive tasks who are most likely to be made redundant.
in ðiː lɔɳ rʌn prˈɒbəbli bʌt ðiː trænˈsiʤn wil biː ˈpeinful it ˈɪz ˈduːiɳ riˈpətitiv huː ɑː moust ˈlaikli tuː biː meid riˈdʌndənt
Về lâu dài thì có lẽ vậy, nhưng giai đoạn chuyển đổi sẽ đau đớn. Chính lao động tay nghề thấp làm việc lặp đi lặp lại là nhóm dễ bị cắt giảm nhất.
As people migrate to cities in search of work, house prices soar, which forces low-income families into inadequate accommodation.
æz ˈpiːpl maiˈgreit tuː in səːtʃ ɔv wəːk haus sɔː wit ˈintu inˈædikwit ə
Khi người dân di cư lên thành phố tìm việc, giá nhà tăng vọt, buộc các gia đình thu nhập thấp phải ở chỗ không đạt chuẩn.