Kasser English

luckily

/ˈlʌkili/
trạng từ
may, may mắn

luckily (/ˈlʌkili/, trạng từ) nghĩa là may, may mắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với luckily

A little. Then I cleaned the floor carefully. Luckily, nobody was hurt.
ei ˈlitl ðen ai ðiː floor kˈeəfəli ˈlʌkili ˈnoubədi biː həːt
Hơi hơi. Rồi mình lau sàn cẩn thận. May là không ai bị sao.
A worker slipped on some oil near the machinery. He only needed first aid, luckily.
ei ˈwəːkə ɔn sʌm ɔil niə ðiː məˈʃiːnəri hiː ˈounli fəːst eid ˈlʌkili
Một công nhân trượt ngã vì dầu gần máy móc. May là anh ấy chỉ cần sơ cứu.