happiness
/ˈhæpinis/
danh từ
sự sung sướng, hạnh phúc; câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt; (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn
happiness (/ˈhæpinis/, danh từ) nghĩa là sự sung sướng, hạnh phúc; câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt; (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với happiness
A higher income does not necessarily lead to greater happiness.
ei hˈaɪə ˈinkəm ˈdəz nɔt ˈnesisərili led tuː ɡrˈeɪtə ˈhæpinis
Thu nhập cao hơn không nhất thiết dẫn tới hạnh phúc hơn.