lost
/luːz/
động từ
mất không còn nữa; mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc; bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua
lost (/luːz/, động từ) nghĩa là mất không còn nữa; mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc; bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với lost
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.
So is cultural identity being lost?
sou ˈɪz ˈkʌltʃərəl aiˈdentiti ˈbiːiɳ luːz
Vậy bản sắc văn hoá đang mất đi à?
Governments and employers should fund reskilling programmes. Having lost their manual jobs, these workers need training in skills that machines can't easily copy, such as creative or cognitive work.
ænd ʃˈʊd fʌnd luːz ðeə ˈmænjuəl ðis niːd ˈtreiniɳ in ðæt ˈiːzili ˈkɔpi sʌtʃ æz kriːˈeitiv ɔː kˈɒɡnɪtˌɪv wəːk
Chính phủ và doanh nghiệp nên tài trợ các chương trình đào tạo lại. Sau khi mất việc chân tay, họ cần được đào tạo kỹ năng mà máy khó sao chép, như công việc sáng tạo hay nhận thức.
I believe it does. Each language carries irreplaceable folklore and a unique way of seeing the world. When it faces extinction, that knowledge is lost, not just the words.
ai biˈliːv it ˈdəz iːtʃ ˈlæɳgwidʤ ˈflouklɔː ænd ei juːˈniːk wei ɔv sˈiːɪŋ ðiː wəːld wen it iksˈtiɳkʃn ðæt ˈnɔlidʤ ˈɪz luːz nɔt dʤʌst ðiː
Tôi tin là có. Mỗi ngôn ngữ mang theo văn hoá dân gian không thể thay thế và một cách nhìn thế giới riêng. Khi nó đối mặt với sự tuyệt diệt, tri thức đó mất đi chứ không chỉ là từ ngữ.
Having lost their positions, older workers without digital skills were rarely the ones who filled the new roles.
luːz ðeə wiˈ aut ˈdidʤitl biː ˈreəli ðiː huː ðiː njuː
Sau khi mất vị trí, những lao động lớn tuổi không có kỹ năng số hiếm khi là người đảm nhận các vai trò mới.