Kasser English

fairly

/ˈfeəli/
trạng từ
công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận; khá, kha khá; hoàn toàn thật sự

fairly (/ˈfeəli/, trạng từ) nghĩa là công bằng, không thiên vị; chính đáng; ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận; khá, kha khá; hoàn toàn thật sự. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với fairly

Although taxation is unpopular, it is arguably the only way to redistribute wealth fairly.
ɔːlˈðou tækˈseiʃn ˈɪz ˈʌnˈpɔpjulə it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli ðiː ˈounli wei tuː ˈriːdisˈtribjuːt welθ ˈfeəli
Dù thuế không được ưa thích, có thể nói đó là cách duy nhất để tái phân phối của cải một cách công bằng.