Kasser English

fiction

/ˈfikʃn/
danh từ
điều hư cấu, điều tưởng tượng; tiểu thuyết

fiction (/ˈfikʃn/, danh từ) nghĩa là điều hư cấu, điều tưởng tượng; tiểu thuyết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với fiction

Gene therapy has moved from science fiction to clinical trial in less than a generation, raising questions that medicine alone cannot answer.
dʤiːn hæv frɔm ˈsaiəns ˈfikʃn tuː ˈklinikəl ˈtraiəl in les ðæn ei rˈeɪzɪŋ ðæt ˈmedsin əˈloun ˈɑːnsə
Liệu pháp gen đã đi từ khoa học viễn tưởng tới thử nghiệm lâm sàng trong chưa đầy một thế hệ, đặt ra những câu hỏi mà riêng y học không trả lời được.

Cụm từ thường gặp có fiction