Kasser English

few

/fjuː/
tính từ
ít vải; (a few) một vài, một ít

few (/fjuː/, tính từ) nghĩa là ít vải; (a few) một vài, một ít. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ít vải; (a few) một vài, một ít
    a man of few words – một người ít nói
  • danh từ ít, số ít, vài; một số kha khá, một số khá nhiều; thiểu số; số được chọn lọc
    he has many books but a few of them are interesting – anh ấy có nhiều sách nhưng chỉ có một vài cuốn là hay

Câu ví dụ với few

There are only a few vacancies left for Friday.
ðeə ɑː ˈounli ei fjuː vˈeɪkənsɪz left fɔː ˈfraidi
Chỉ còn vài phòng trống cho thứ Sáu.
Could you send me the price list and a few samples?
kæn juː send miː ðiː prais list ænd ei fjuː
Chị gửi tôi bảng giá và vài mẫu được không?
Mostly online. I rarely read a printed newspaper, but I follow a few journalists on social media.
ˈmoustli ˈɒnlaɪn ai ˈreəli riːd ei ˈnjuːz bʌt ai ˈfɔlou ei fjuː ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm
Chủ yếu trên mạng. Tôi hiếm khi đọc báo giấy, nhưng theo dõi vài nhà báo trên mạng xã hội.
Many end up in overcrowded or inadequate accommodation, sometimes in slums where basic amenities are missing. Developers know buyers have few options, so prices keep rising and homelessness is growing.
ˈmeni end p in ˌəʊvəkrˈaʊdɪd ɔː inˈædikwit ə ˈsʌmtaimz in we ˈbeisik ɑː ˈmisiɳ nou hæv fjuː sou kiːp ˈraiziɳ ænd ˈhoumlisnisnis ˈɪz ˈgrouiɳ
Nhiều người phải ở nơi quá tải hoặc không đạt chuẩn, đôi khi là khu ổ chuột thiếu tiện ích cơ bản. Chủ đầu tư biết người mua ít lựa chọn nên giá cứ tăng và tình trạng vô gia cư đang lan rộng.
Women remain underrepresented in senior positions. → Few women obtain leadership roles.
ˈwumən riˈmein ˌʌndərˌɛprɪzˈɛntɪd in ˈsiːnjə fjuː ˈwumən əbˈtein ˈliːdəʃip
Phụ nữ vẫn có tỷ lệ đại diện thấp ở vị trí cấp cao. → Ít phụ nữ đạt được vai trò lãnh đạo.