Kasser English

fortune

/ˈfɔːtʃn/
danh từ
vận may; sự may mắn; thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh; sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ

fortune (/ˈfɔːtʃn/, danh từ) nghĩa là vận may; sự may mắn; thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh; sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vận may; sự may mắn; thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh; sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ
    to have fortune an one's side – gặp may, may mắn
  • động từ (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) may; xảy ra
    it fortuned that he was at home then – may mà lúc ấy anh ta lại có ở nhà