Kasser English

forward

/ˈfɔːwəd/
trạng từ
về tương lai, về sau này; về phía trước, lên phía trước, trước; (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu

forward (/ˈfɔːwəd/, trạng từ) nghĩa là về tương lai, về sau này; về phía trước, lên phía trước, trước; (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 1 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ về tương lai, về sau này; về phía trước, lên phía trước, trước; (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu
    from this time forward – từ nay trở đi
  • tính từ ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước; tiến bộ, tiên tiến; chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)
    a forward march – cuộc hành quân tiến lên
  • danh từ (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)
  • động từ xúc tiến, đẩy mạnh; gửi (hàng hoá...); gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)
    to forward a plan – xúc tiến một kế hoạch

Câu ví dụ với forward

I look forward to hearing from you. Yours sincerely, Tom Ward
ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː jɔːz sinˈsiəli tɔm wɔːd
Tôi mong nhận được hồi âm. Trân trọng, Tom Ward
And I'll write ‘I look forward to hearing from you’ before that.
ænd rait ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː biˈfɔː ðæt
Và em sẽ viết ‘Mong nhận được hồi âm của anh’ trước câu đó.
Perfect. Forward me a copy when you send it, please.
ˈpəːfikt ˈfɔːwəd miː ei ˈkɔpi wen juː send it pliːz
Hoàn hảo. Gửi anh một bản sao khi em gửi nhé.
We look forward to meeting you. Yours sincerely, Sarah Cole, HR Manager
wiː luk ˈfɔːwəd tuː ˈmiːtiɳ juː jɔːz sinˈsiəli ˈsɛrə ˈmænidʤə
Chúng tôi mong được gặp bạn. Trân trọng, Sarah Cole, Trưởng phòng Nhân sự