Kasser English

heavily

/ˈhevili/
trạng từ
nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

heavily (/ˈhevili/, trạng từ) nghĩa là nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với heavily

We invested heavily in new software last year.
wiː ˈhevili in njuː sˈɒftweə lɑːst jəː
Năm ngoái chúng tôi đầu tư mạnh vào phần mềm mới.