further (/ˈfəːðə/, tính từ) nghĩa là xa hơn nữa, bên kia; thêm nữa, hơn nữa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ xa hơn nữa, bên kia; thêm nữa, hơn nữaon the further side of the hill – ở phía bên kia của quả đồi
- trạng từ xa hơn nữa; thêm nữa, hơn nữa; điều tra thêm nữato go further – đi xa hơn nữa
- động từ đẩy mạnh, xúc tiến; giúp cho; xa hơn || hơn nữa; sau đó, ngoài rato further a movement – đẩy mạnh một phong trào
Câu ví dụ với further
Could you please send me further details?
kæn juː pliːz send miː ˈfəːðə
Anh có thể gửi thêm chi tiết cho tôi được không?
If you have any further questions, please do not hesitate to contact me.
if juː hæv ˈeni ˈfəːðə pliːz duː nɔt ˈheziteit tuː kɔntækt miː
Nếu có thêm câu hỏi, xin đừng ngần ngại liên hệ với tôi.
For further information, delegates and members of the press may contact the spokesperson at the company's headquarters.
fɔː ˈfəːðə ænd ɔv ðiː pres mei kɔntækt ðiː spˈəʊkspəsən æt ðiː ˈhedˈkwɔːtəz
Để biết thêm thông tin, các đại biểu và báo giới có thể liên hệ người phát ngôn tại trụ sở chính của công ty.
Globalisation adds a further layer: multinational companies tend to locate the high-skilled work in countries that already have a trained workforce.
ei ˈfəːðə ˈleiə mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː louˈkeit ðiː wəːk in ðæt ɔːlˈredi hæv ei trˈeɪnd wˈɜːkfɔːs
Toàn cầu hoá thêm một tầng nữa: công ty đa quốc gia có xu hướng đặt công việc tay nghề cao ở những nước đã có lực lượng lao động được đào tạo.
Consumer culture complicates matters further: a society that replaces its phones every year has little moral ground for calling a telescope a luxury.
kənˈsjuːmə ˈkʌltʃə ˈfəːðə ei səˈsaiəti ðæt its ˈevri jəː hæv ˈlitl ˈmɔrəl graund fɔː ˈkɔːliɳ ei ˈteliskoup ei ˈlʌkʃəri
Văn hoá tiêu dùng làm vấn đề phức tạp hơn: một xã hội đổi điện thoại mỗi năm khó có cơ sở đạo đức để gọi kính thiên văn là xa xỉ.