Kasser English

international

/,intəˈnæʃənl/
tính từ
quốc tế; (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản

international (/,intəˈnæʃənl/, tính từ) nghĩa là quốc tế; (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ quốc tế; (thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản
  • danh từ vận động viên trình độ quốc tế; đại biểu quốc tế cộng sản; cuộc thi đấu quốc tế

Câu ví dụ với international

Fifty years ago, international travel was a luxury for a small number of wealthy people.
ˈfifti əˈgou ˈtræveil biː ei ˈlʌkʃəri fɔː ei smɔːl ˈnʌmbə ɔv ˈwelθi ˈpiːpl
Năm mươi năm trước, du lịch quốc tế là thứ xa xỉ dành cho số ít người giàu.
They already launch most rockets and unmanned probes, and they're cheaper. However, whether they can be trusted with something like mining asteroids depends on international regulation, which doesn't yet exist.
ðei ɔːlˈredi lɔːntʃ moust ænd ˈʌnˈmænd ænd hauˈevə ˈwe ðei kæn biː wi ˈsʌmθiɳ laik ˈmainiɳ ɔn wit jet igˈzist
Họ đã phóng phần lớn tên lửa và tàu thăm dò không người lái rồi, và rẻ hơn. Tuy nhiên, có thể tin tưởng giao cho họ việc như khai thác tiểu hành tinh hay không tuỳ thuộc vào quy định quốc tế, mà hiện chưa có.