interest
/ˈintrist/
danh từ
sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý; sự thích thú; điều thích thú; tầm quan trọng
interest (/ˈintrist/, danh từ) nghĩa là sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý; sự thích thú; điều thích thú; tầm quan trọng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 1 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý; sự thích thú; điều thích thú; tầm quan trọnga question of great interest – một vấn đề đáng chú ý
- động từ làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú; liên quan đến, dính dáng đến; làm tham giathe fight against aggression interests all peoples – sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc
Câu ví dụ với interest
I keep them in the bank to earn interest. I think saving is a necessity, because hardship can happen to anyone when the cost of living rises.
ai kiːp ðem in ðiː bæɳk tuː əːn ˈintrist ai θiɳk ˈseiviɳ ˈɪz ei niˈsesiti biˈkɔz ˈhɑːdʃip kæn ˈhæpən tuː ˈeniwʌn wen ðiː kɔst ɔv ˈliviɳ
Tôi gửi ngân hàng để lấy lãi. Tôi nghĩ tiết kiệm là điều thiết yếu, vì ai cũng có thể gặp khó khăn khi chi phí sinh hoạt tăng.