invention
/inˈvenʃn/
danh từ
sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến; tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo; sự sáng tác; vật sáng tác
invention (/inˈvenʃn/, danh từ) nghĩa là sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến; tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo; sự sáng tác; vật sáng tác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với invention
What do you think is the most important invention?
w t duː juː θiɳk ˈɪz ðiː moust imˈpɔːtənt inˈvenʃn
Bạn nghĩ phát minh quan trọng nhất là gì?
It was the invention of the algorithm that made modern AI possible.
it biː ðiː inˈvenʃn ɔv ðiː ˈælgəriðm ðæt meid ˈmɔdən ˌeɪˈaɪ ˈpɔsəbl
Chính phát minh ra thuật toán đã khiến AI hiện đại trở nên khả thi.