midnight (/ˈmidnait/, danh từ) nghĩa là nửa đêm, mười hai giờ đêm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với midnight
At midnight the sky was full of colour. “Happy New Year!” they shouted together.
æt ˈmidnait ðiː skai biː ful ɔv ˈkʌlə ˈhæpi njuː jəː ðei təˈgeðə
Nửa đêm bầu trời rực rỡ sắc màu. “Chúc mừng năm mới!” họ cùng hét lên.
Tom (8.30 a.m.): Booked. The receptionist says the room includes a complimentary wake-up call and room service until midnight.
tɔm ˈæm ðiː riˈsepʃənist ðiː rum ei kɔːl ænd rum ˈsəːvis nˈtil ˈmidnait
Tom (8:30 sáng): Đặt rồi. Lễ tân nói phòng kèm cuộc gọi báo thức miễn phí và dịch vụ phòng đến nửa đêm.