Kasser English

fancy

/ˈfænsi/
tính từ
có trang hoàng, có trang trí; nhiều màu (hoa); lạ lùng, vô lý

fancy (/ˈfænsi/, tính từ) nghĩa là có trang hoàng, có trang trí; nhiều màu (hoa); lạ lùng, vô lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ có trang hoàng, có trang trí; nhiều màu (hoa); lạ lùng, vô lý
    fancy dress – quần áo cải trang
  • danh từ sự tưởng tượng; sự võ đoán; tính đồng bóng
  • động từ tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng; mến, thích; nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh