performance
/pəˈfɔːməns/
danh từ
sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ); việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn; kỳ công
performance (/pəˈfɔːməns/, danh từ) nghĩa là sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ); việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn; kỳ công. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với performance
An, your performance appraisal is next week. How do you feel about it?
æn jɔː pəˈfɔːməns əˈpreiz ˈɪz nekst wiːk hau duː juː fiːl əˈbaut it
An, buổi đánh giá hiệu suất của bạn là tuần tới. Bạn thấy thế nào?
Employees of Saigon Fresh will be evaluated under Mekong's performance criteria, and outstanding staff will be eligible for promotion.
ɔv freʃ wil biː ˈʌndə pəˈfɔːməns kraiˈtiəriən ænd autˈstændiɳ stɑːf wil biː iˈliminəbl fɔː promotion
Nhân viên Saigon Fresh sẽ được đánh giá theo tiêu chí hiệu suất của Mekong, và nhân viên xuất sắc sẽ đủ điều kiện thăng chức.