Kasser English

plenty

/ˈplenti/
danh từ
sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều; sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú)

plenty (/ˈplenti/, danh từ) nghĩa là sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều; sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều; sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú)
    to have plenty of money – có nhiều tiền
  • trạng từ (thông tục) hoàn toàn, rất lắm
    it's plenty large enough – thế là to lắm rồi

Câu ví dụ với plenty

There are plenty of dishes on the set menu for guests.
ðeə ɑː ˈplenti ɔv ɔn ðiː set ˈmenjuː fɔː
Thực đơn cố định có nhiều món cho khách.
There are plenty of shopping centres in the city.
ðeə ɑː ˈplenti ɔv ˈʃɔpiɳ in ðiː ˈsiti
Trong thành phố có rất nhiều trung tâm thương mại.