Kasser English

likely

/ˈlaikli/
tính từ
chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật; có thể; thích hợp, đúng với

likely (/ˈlaikli/, tính từ) nghĩa là chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật; có thể; thích hợp, đúng với. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật; có thể; thích hợp, đúng với
    that is not likely – điều đó không chắc đúng chút nào
  • trạng từ có thể, chắc
    is it going to rains? - very likely – trời sắp mưa chăng? rất có thể

Câu ví dụ với likely

It is likely that food prices will rise next year.
it ˈɪz ˈlaikli ðæt fuːd wil raiz nekst jəː
Có khả năng giá thực phẩm sẽ tăng vào năm tới.
Young people are especially easy to influence, since they are more likely to buy on impulse and to follow celebrities.
jʌɳ ˈpiːpl ɑː isˈpeʃəli ˈiːzi tuː ˈinfluəns sins ðei ɑː mɔː ˈlaikli tuː bai ɔn ˈimpʌls ænd tuː ˈfɔlou
Người trẻ đặc biệt dễ bị ảnh hưởng, vì họ dễ mua theo cảm hứng và chạy theo người nổi tiếng hơn.
In the long run, probably, but the transition will be painful. It is low-skilled workers doing repetitive tasks who are most likely to be made redundant.
in ðiː lɔɳ rʌn prˈɒbəbli bʌt ðiː trænˈsiʤn wil biː ˈpeinful it ˈɪz ˈduːiɳ riˈpətitiv huː ɑː moust ˈlaikli tuː biː meid riˈdʌndənt
Về lâu dài thì có lẽ vậy, nhưng giai đoạn chuyển đổi sẽ đau đớn. Chính lao động tay nghề thấp làm việc lặp đi lặp lại là nhóm dễ bị cắt giảm nhất.
Most of the burden of elderly care still falls on women, who are three times as likely as men to leave paid work and become caregivers to look after a parent.
moust ɔv ðiː ˈbəːdn ɔv ˈeldəli keə stil ɔn ˈwumən huː ɑː θriː tˈaɪmz æz ˈlaikli æz mæn tuː liːv pei wəːk ænd biˈkʌm tuː luk ˈɑːftə ei ˈpeərənt
Phần lớn gánh nặng chăm sóc người cao tuổi vẫn đổ lên phụ nữ, những người có khả năng rời công việc có lương để làm người chăm sóc cha mẹ cao gấp ba lần nam giới.