model (/moud/, tính từ) nghĩa là mẫu mực, gương mẫu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 9 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ mẫu mực, gương mẫua model wife – người vợ mẫu mực
- danh từ kiểu, mẫu, mô hình; (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu; (thông tục) người giống hệt; vật giống hệtworking model – mô hình máy chạy được
- động từ làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn; (+ after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước; làm nghề mặc quần áo làm nẫu; mặc làm mẫuto model a man's head in clay – làm mô hình đầu người bằng đất sét
Câu ví dụ với model
Of course. The minimum order is 100 units, and this model comes with a two-year warranty.
ɔv kɔːs ðiː ˈminiməm ˈɔːdə ˈɪz ænd ðis moud kˈʌmz wi ei ˈwɔrənti
Dĩ nhiên. Đơn tối thiểu là 100 chiếc, và mẫu này bảo hành hai năm.
Hello. I'd like to make a complaint about an order I received yesterday. You sent the wrong model, and it doesn't work.
həˈlou aid laik tuː meik ei kəmˈpleint əˈbaut æn ˈɔːdə ai rɪsˈiːvd ˈjestədi juː send ðiː rɔɳ moud ænd it wəːk
Chào anh. Tôi muốn khiếu nại về đơn hàng nhận hôm qua. Các anh gửi sai mẫu, và máy không chạy.