instead
/inˈsted/
trạng từ
để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là; thay cho, thay thế; i. of this thay cho điều này
instead (/inˈsted/, trạng từ) nghĩa là để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là; thay cho, thay thế; i. of this thay cho điều này. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với instead
So what's our strategy? Should we focus on social media instead?
sou ˈauə ˈstrætidʤi ʃˈʊd wiː ˈfoukəs ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm inˈsted
Vậy chiến lược của ta là gì? Có nên tập trung vào mạng xã hội thay vào đó không?
Can we replenish their stock from the Da Nang warehouse instead?
kæn wiː riˈpleniʃ ðeə stɔk frɔm ðiː dɑː ˈweəhaus inˈsted
Ta có thể bổ sung hàng cho họ từ kho Đà Nẵng thay thế không?
So what would you suggest instead?
sou w t wˈʊd juː səˈdʤest inˈsted
Vậy bạn gợi ý gì thay thế?
Instead of punishing petty crime harshly, we should address its root causes.
inˈsted ɔv pˈʌnɪʃɪŋ ˈpeti kraim hˈɑːʃli wiː ʃˈʊd əˈdres its ruːt
Thay vì trừng phạt tội vặt nặng tay, ta nên giải quyết nguyên nhân gốc rễ.