licence (/ˈlaisəns/, động từ) nghĩa là cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 2 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký
- danh từ sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký; bằng, chứng chỉ; bằng cử nhânmarriage licence – giấy đăng ký kết hôn
Câu ví dụ với licence
You must not copy the software without a licence.
juː mʌst - məst nɔt ˈkɔpi ðiː sˈɒftweə wiˈ aut ei ˈlaisəns
Bạn không được sao chép phần mềm mà không có giấy phép.
The legal department confirmed that the deal complies with all regulations and that no licence has been violated.
ðiː ˈliːgəl diˈpɑːtmənt kənˈfəːmd ðæt ðiː diːl wi ɔːl ænd ðæt nou ˈlaisəns hæv biː
Phòng pháp chế xác nhận thương vụ tuân thủ mọi quy định và không giấy phép nào bị vi phạm.