Kasser English

level

/ˈlevl/
tính từ
phẳng, bằng; cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức; nổ lực, làm hết sức mình

level (/ˈlevl/, tính từ) nghĩa là phẳng, bằng; cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức; nổ lực, làm hết sức mình. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ phẳng, bằng; cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức; nổ lực, làm hết sức mình
    level ground – đất bằng, mặt đất bằng phẳng
  • danh từ ống bọt nước, ống thuỷ; mức, mực; mặt; (nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau
    the level of the sea – mặt biển
  • động từ san phẳng, san bằng; làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau; chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...)
    to level the ground – san bằng mặt đất

Câu ví dụ với level

In a hypothetical Vietnamese city of five million people, the average lifespan has risen from 68 to 76 within three decades, while the birth rate has fallen below replacement level.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈsiti ɔv faiv ˈmiljən ˈpiːpl ðiː ˈævəridʤ hæv raiz frɔm tuː wiˈ in θriː wail ðiː bəːθ reit hæv fˈɔːlən biˈlou riˈpleismənt ˈlevl
Ở một thành phố Việt Nam giả định với năm triệu dân, tuổi thọ trung bình đã tăng từ 68 lên 76 trong ba thập kỷ, trong khi tỷ lệ sinh đã giảm dưới mức thay thế.