local
/ˈloukəl/
tính từ
địa phương; bộ phận, cục bộ; (toán học) (thuộc) quỹ tích
local (/ˈloukəl/, tính từ) nghĩa là địa phương; bộ phận, cục bộ; (toán học) (thuộc) quỹ tích. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ địa phương; bộ phận, cục bộ; (toán học) (thuộc) quỹ tíchlocal authorities – nhà đương cục địa phương
- danh từ người dân địa phương; người làm nghề tự do ở địa phương; người giảng đạo ở địa phương; tin tức địa phương; xe lửa địa phương
Câu ví dụ với local
Your arrival time is 9.15 local time.
jɔː əˈraivəl taim ˈɪz ˈloukəl taim
Giờ đến của bạn là 9:15 giờ địa phương.
The acquisition of the local enterprise cost $20 million.
ðiː ɔv ðiː ˈloukəl ˈentəpraiz kɔst ˈmiljən
Việc mua lại doanh nghiệp địa phương tốn 20 triệu đô.
All suppliers must comply with local safety regulations.
ɔːl mʌst - məst kəmˈplai wi ˈloukəl ˈseifti
Mọi nhà cung cấp phải tuân thủ quy định an toàn địa phương.
Not only will the campaign target younger consumers on social media, but it will also sponsor two local festivals.
nɔt ˈounli wil ðiː kæmˈpein ˈtɑːgit ˈjʌɳgə ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm bʌt it wil ˈɔːlsou ˈspɔnsə tuː ˈloukəl
Chiến dịch không những nhắm đến người tiêu dùng trẻ trên mạng xã hội mà còn tài trợ hai lễ hội địa phương.
Very much. I think travelling broadens the mind, because you explore new cultures and meet local people.
ˈveri mʌtʃ ai θiɳk ˈtrævliɳ ðiː maind biˈkɔz juː iksˈplɔː njuː ænd miːt ˈloukəl ˈpiːpl
Rất thích. Tôi nghĩ du lịch mở mang đầu óc, vì bạn khám phá văn hoá mới và gặp người dân địa phương.