Kasser English

load

/loud/
danh từ
vậy nặng, gánh nặng; vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...); trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền

load (/loud/, danh từ) nghĩa là vậy nặng, gánh nặng; vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...); trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vậy nặng, gánh nặng; vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...); trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền
    to carry a heavy load – mang một gánh nặng
  • động từ chất, chở; nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh); chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận
    to load a cart – chất lên xe