Kasser English

last

/lɑːst/
trạng từ
cuối cùng, sau cùng, lần cuối
20252026

last (/lɑːst/, trạng từ) nghĩa là cuối cùng, sau cùng, lần cuối. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ cuối cùng, sau cùng, lần cuối
    when did you see him last? – lần cuối cùng anh gặp hắn là khi nào?
  • động từ tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng; cuối cùng // tiếp xúc, kéo dài at l. cuối cùng; l. but one, next to l; giáp chót; to the l. đến cùng
    to last out the night – kéo dài hết đêm; sống qua đêm (người bệnh)
  • danh từ khuôn giày, cốt giày; không dính vào những chuyện mà mình không biết; lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg)
  • tính từ cuối cùng, sau chót, sau rốt; vừa qua, qua, trước; gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng
    the last page of a book – trang cuối cùng của quyển sách

Câu ví dụ với last

I was cooking at 7 o'clock last night.
ai biː ˈkukiɳ æt klɔk lɑːst nait
Tối qua lúc 7 giờ tôi đang nấu ăn.
I called you last night, but you didn't answer.
ai juː lɑːst nait bʌt juː ˈdɪdən ˈɑːnsə
Tối qua mình gọi bạn mà bạn không bắt máy.
Yes, I have. I went to one in Da Nang last summer. It was amazing!
jes ai hæv ai tuː wʌn in dɑː lɑːst ˈsʌmə it biː əˈmeiziɳ
Rồi. Hè năm ngoái mình đi một cái ở Đà Nẵng. Tuyệt lắm!
The exam was more difficult than last year, but she didn't make many mistakes.
ðiː igˈzæm biː mɔː ˈdifikəlt ðæn lɑːst jəː bʌt ʃiː ˈdɪdən meik ˈmeni mɪstˈeɪks
Đề thi khó hơn năm ngoái, nhưng cô không mắc nhiều lỗi.
Last Saturday, I was watching TV in the living room when I heard a loud noise.
lɑːst ˈsætədi ai biː wˈɒtʃɪŋ ˈtiˈvi in ðiː ˈliviɳ rum wen ai hiə ei laud nɔiz
Thứ Bảy tuần trước, tôi đang xem ti vi trong phòng khách thì nghe một tiếng động lớn.

Cụm từ thường gặp có last