latest (/ˈleitist/, tính từ) nghĩa là muộn nhất; mới nhất, gần đây nhất; cuối cùng, chậm nhất, muộn nhất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với latest
Quality control found a flaw in the latest batch. About 5% of units are defective.
ˈkwɔliti kənˈtroul faund ei flɔː in ðiː ˈleitist bætʃ əˈbaut ɔv ɑː diˈfektiv
Kiểm soát chất lượng phát hiện khiếm khuyết ở lô mới nhất. Khoảng 5% sản phẩm bị lỗi.