Kasser English

lead

/led/
danh từ
chì; (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu; (ngành in) thanh cỡ

lead (/led/, danh từ) nghĩa là chì; (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu; (ngành in) thanh cỡ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chì; (hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu; (ngành in) thanh cỡ
    to cast (heave) the lead – ném dây dọi xuống nước để đo chiều sâu
  • động từ buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì; (ngành in) đặt thành cỡ[li:d]; lânh đạo, lânh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
    to lead a horse – dắt một con ngựa

Câu ví dụ với lead

Owing to the backlog, lead times have increased to three weeks.
ˈouiɳ tuː ðiː ˈbæklɔg led tˈaɪmz hæv tuː θriː
Do tồn đọng, thời gian giao hàng đã tăng lên ba tuần.
Good. And procurement must shorten the lead time, or we'll face a shortage every month.
gud ænd prəkjˈɔːmənt mʌst - məst ˈʃɔːtn ðiː led taim ɔː feis ei ˈʃɔːtidʤ ˈevri mʌnθ
Tốt. Và bộ phận thu mua phải rút ngắn thời gian giao hàng, nếu không ta sẽ thiếu hàng mỗi tháng.
A heavy workload can lead to stress.
ei ˈhevi kæn led tuː stres
Khối lượng công việc nặng có thể dẫn đến căng thẳng.
Mental health is also affected: social media and cyberbullying lead to stress and poor sleep.
ˈmentl ˈhiːliɳ ˈɪz ˈɔːlsou əˈfektid ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ænd led tuː stres ænd puə sliːp
Sức khoẻ tinh thần cũng bị ảnh hưởng: mạng xã hội và bắt nạt trên mạng dẫn đến căng thẳng và ngủ kém.
A higher income does not necessarily lead to greater happiness.
ei hˈaɪə ˈinkəm ˈdəz nɔt ˈnesisərili led tuː ɡrˈeɪtə ˈhæpinis
Thu nhập cao hơn không nhất thiết dẫn tới hạnh phúc hơn.