peaceful (/ˈpiːsful/, tính từ) nghĩa là hoà bình, thái bình; yên ổn, thanh bình; yên lặng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với peaceful
Rural life is peaceful. However, some villages are quite isolated.
ˈruərəl laif ˈɪz ˈpiːsful hauˈevə sʌm ɑː kwait ˈaisəleitid
Cuộc sống nông thôn yên bình. Tuy nhiên, một số làng khá biệt lập.
Sometimes. The countryside is peaceful, and the pace of life is slower. However, some villages are isolated and far from any hospital.
ˈsʌmtaimz ðiː ˈkʌntriˈsaid ˈɪz ˈpiːsful ænd ðiː peis ɔv laif ˈɪz hauˈevə sʌm ɑː ˈaisəleitid ænd fɑː frɔm ˈeni ˈhɔspitl
Thỉnh thoảng. Nông thôn yên bình và nhịp sống chậm hơn. Tuy nhiên, một số làng biệt lập và xa bệnh viện.
What I liked most about it was the peaceful atmosphere at night.
w t ai moust əˈbaut it biː ðiː ˈpiːsful ˈætməsfiə æt nait
Điều tôi thích nhất ở đó là không khí yên bình về đêm.
A peaceful village with a good school and a hospital can be just as convenient as a city.
ei ˈpiːsful ˈvilidʤ wi ei gud skuːl ænd ei ˈhɔspitl kæn biː dʤʌst æz kənˈviːnjənt æz ei ˈsiti
Một ngôi làng yên bình có trường tốt và bệnh viện có thể thuận tiện không kém thành phố.