Kasser English

next

/nekst/
từ hạn định
tới, sau

next (/nekst/, từ hạn định) nghĩa là tới, sau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ sau, lần sau, tiếp sau, nữa; ngay
    when shall we meet next? – lần sau bao giờ ta lại gặp nhau?
  • tính từ sát, gần, ngay bên, bên cạnh; sau, ngay sau, tiếp sau; hầu như không
    in the next house – ở nhà bên
  • danh từ gần bên, bên cạnh, sát nách; người tiếp sau; cái tiếp sau, số (báo) sau; cạnh, sau; gần // sau đó; lần sau
    may I bring my chair next yours? – tôi có thể để cái ghế của tôi sát bên ghế anh không?

Câu ví dụ với next

I'm going to visit Da Lat next month.
ˈgouiɳ tuː ˈvizit dɑː ˈlæt nekst mʌnθ
Tháng sau tôi sẽ đi thăm Đà Lạt.
What are you going to do next month?
w t ɑː juː ˈgouiɳ tuː duː nekst mʌnθ
Tháng sau bạn định làm gì?
And who's the boy next to her? He looks like her.
ænd ðiː bɔi nekst tuː həː hiː laik həː
Còn cậu con trai cạnh bạn ấy? Trông giống bạn ấy.
I want to learn to drive next year.
ai wɔnt tuː ləːn tuː draiv nekst jəː
Năm sau tôi muốn học lái xe.
Look! It's under the chair, next to the cat.
luk ˈʌndə ðiː tʃeə nekst tuː ðiː kæt
Nhìn kìa! Dưới ghế, cạnh con mèo.

Cụm từ thường gặp có next