next to (, giới từ) nghĩa là bên cạnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với next to
And who's the boy next to her? He looks like her.
ænd ðiː bɔi nekst tuː həː hiː laik həː
Còn cậu con trai cạnh bạn ấy? Trông giống bạn ấy.
Look! It's under the chair, next to the cat.
luk ˈʌndə ðiː tʃeə nekst tuː ðiː kæt
Nhìn kìa! Dưới ghế, cạnh con mèo.
Go straight, then turn right at the bank. It's next to the park.
gou streit ðen təːn rait æt ðiː bæɳk nekst tuː ðiː pɑːk
Đi thẳng, rồi rẽ phải ở ngân hàng. Nó ở cạnh công viên.
“Where is my phone?” he says. It's under the bed, next to the cat.
we ˈɪz mai foun hiː ˈʌndə ðiː bed nekst tuː ðiː kæt
“Điện thoại mình đâu?” cậu nói. Nó ở dưới giường, cạnh con mèo.
Man: “Go straight, then turn left at the park. It's next to a big supermarket.”
mæn gou streit ðen təːn left æt ðiː pɑːk nekst tuː ei big ˈsjuːpəˈmɑːkit
Ông cụ: “Đi thẳng, rồi rẽ trái ở công viên. Nó cạnh một siêu thị lớn.”
Cụm từ có chứa từ này
Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.