Kasser English

landscape

/ˈlænskeip/
danh từ
phong cảnh

landscape (/ˈlænskeip/, danh từ) nghĩa là phong cảnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ phong cảnh
  • động từ làm đẹp phong cảnh; làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên

Câu ví dụ với landscape

The causes are familiar: migration to cities, schooling in the national language, and a media landscape in which minority voices are rarely heard.
ðiː ɑː fəˈmiljə maiˈgreiʃn tuː ˈskuːliɳ in ðiː ˈneiʃənl ˈlæɳgwidʤ ænd ei ˈmiːdjəm ˈlænskeip in wit maɪnˈɒrɪti ɑː ˈreəli hiə
Nguyên nhân rất quen thuộc: di cư lên thành phố, học bằng ngôn ngữ quốc gia, và một bối cảnh truyền thông hiếm khi có tiếng nói thiểu số.