Kasser English

land

/lænd/
danh từ
đất; đất liền; đất, đất trồng, đất đai; vùng, xứ, địa phương

land (/lænd/, danh từ) nghĩa là đất; đất liền; đất, đất trồng, đất đai; vùng, xứ, địa phương. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đất; đất liền; đất, đất trồng, đất đai; vùng, xứ, địa phương
    to come insight of land – trông thấy đất liền
  • động từ đưa vào bờ; đổ bộ; dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh); đạt được, giành được; bắt được
    to land troops – đổ bộ quân