Kasser English

plant

/plɑːnt/
danh từ
thực vật, cây (nhỏ); sự mọc; dáng đứng, thế đứng

plant (/plɑːnt/, danh từ) nghĩa là thực vật, cây (nhỏ); sự mọc; dáng đứng, thế đứng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thực vật, cây (nhỏ); sự mọc; dáng đứng, thế đứng
    in plant – đang mọc lên
  • động từ trồng, gieo; cắm, đóng chặt xuống (cọc...); động từ phân thân to plant oneself đứng (ở một chỗ nào để quan sát, dò xét...)
    to plant a tree – trồng cây

Câu ví dụ với plant

Would you ever switch to a plant-based diet?
wˈʊd juː ˈevə switʃ tuː ei ˈdaiət
Bạn có bao giờ chuyển sang chế độ ăn thuần thực vật không?
Possibly. Raising livestock is harmful to the environment, and a plant-based diet can be just as nutritious.
ˈpɔsəbli rˈeɪzɪŋ ˈlaivstɔk ˈɪz ˈhɑːmful tuː ðiː inˈvaiərənmənt ænd ei ˈdaiət kæn biː dʤʌst æz njuːˈtriʃəs
Có thể. Chăn nuôi gia súc có hại cho môi trường, và chế độ ăn từ thực vật cũng có thể bổ dưỡng không kém.