handle
/ˈhændl/
danh từ
cán, tay cầm, móc quai; (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được; chức tước, danh hiệu
handle (/ˈhændl/, danh từ) nghĩa là cán, tay cầm, móc quai; (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được; chức tước, danh hiệu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cán, tay cầm, móc quai; (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được; chức tước, danh hiệuto carry a bucket by the handle – xách thùng ở quai
- động từ cầm, sờ mó; vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay); đối xử, đối đãito handle a machine – điều khiển máy
Câu ví dụ với handle
It keeps them fit and teaches team spirit. Furthermore, competition helps them handle pressure.
it ðem fit ænd tiːm ˈspirit ˈfəːðəˈmɔː ðem ˈhændl ˈpreʃə
Nó giúp họ khoẻ và dạy tinh thần đồng đội. Hơn nữa, thi đấu giúp họ chịu được áp lực.