Kasser English

missing

/ˈmisiɳ/
tính từ
vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc

missing (/ˈmisiɳ/, tính từ) nghĩa là vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
    there is a spoon missing – thiếu mất một cái thìa
  • danh từ the missing (quân sự) những người mất tích

Câu ví dụ với missing

Not completely. He wasn't wearing protective boots, and the hazard sign was missing.
nɔt kəmˈpliːtli hiː wˈeərɪŋ protective buːts ænd ðiː ˈhæzəd sain biː ˈmisiɳ
Không hoàn toàn. Anh ấy không đi ủng bảo hộ, và biển cảnh báo nguy hiểm bị mất.
Slums are areas in which basic amenities such as clean water are often missing.
ɑː in wit ˈbeisik sʌtʃ æz kliːn ˈwɔːtə ɑː ˈɔːfn ˈmisiɳ
Khu ổ chuột là nơi các tiện ích cơ bản như nước sạch thường thiếu.
Many end up in overcrowded or inadequate accommodation, sometimes in slums where basic amenities are missing. Developers know buyers have few options, so prices keep rising and homelessness is growing.
ˈmeni end p in ˌəʊvəkrˈaʊdɪd ɔː inˈædikwit ə ˈsʌmtaimz in we ˈbeisik ɑː ˈmisiɳ nou hæv fjuː sou kiːp ˈraiziɳ ænd ˈhoumlisnisnis ˈɪz ˈgrouiɳ
Nhiều người phải ở nơi quá tải hoặc không đạt chuẩn, đôi khi là khu ổ chuột thiếu tiện ích cơ bản. Chủ đầu tư biết người mua ít lựa chọn nên giá cứ tăng và tình trạng vô gia cư đang lan rộng.