Kasser English

extra

/ˈekstrə/
tính từ
thêm, phụ, ngoại; thượng hạng, đặc biệt

extra (/ˈekstrə/, tính từ) nghĩa là thêm, phụ, ngoại; thượng hạng, đặc biệt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ thêm, phụ, ngoại; thượng hạng, đặc biệt
  • trạng từ thêm, phụ, ngoại; hơn thường lệ, đặc biệt
    to work extra – làm việc thêm ngoài
  • danh từ cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm; bài nhảy thêm; (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt

Câu ví dụ với extra

Your line manager told me you took on two extra projects. That's an achievement.
jɔː lain ˈmænidʤə tel miː juː teik ɔn tuː ˈekstrə ˈðæts æn əˈtʃiːvmənt
Quản lý trực tiếp của bạn nói bạn đã nhận thêm hai dự án. Đó là thành tích đấy.