extremely (/iksˈtriːmli/, trạng từ) nghĩa là vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ
- danh từ thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực; bước đường cùng; hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoanan extremely of poverty – mức độ cùng cực của sự nghèo khổ; cảnh nghèo cùng cực
Câu ví dụ với extremely
To a large extent, yes. Modern advertising is extremely sophisticated: it tailors messages to your data, uses influencers your friends follow, and turns products into status symbols. That drives impulse buying and a hunger for instant gratification.
tuː ei lɑːdʤ iksˈtent jes ˈmɔdən ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz iksˈtriːmli səˈfistikeitid it tuː jɔː ˈdeitə jɔː ˈfɔlou ænd ˈintu ˈsteitəs ðæt ˈimpʌls ænd ei ˈhʌɳgə fɔː ˈinstənt
Phần lớn là có. Quảng cáo hiện đại cực kỳ tinh vi: nó điều chỉnh thông điệp theo dữ liệu của bạn, dùng người có sức ảnh hưởng mà bạn bè bạn theo dõi, và biến sản phẩm thành biểu tượng địa vị. Điều đó thúc đẩy mua sắm bốc đồng và cơn khát thoả mãn tức thì.