Kasser English

pan

/pæn - pɑːn/
danh từ
thần đồng quê; ông Tạo; đạo nhiều thần

pan (/pæn - pɑːn/, danh từ) nghĩa là thần đồng quê; ông Tạo; đạo nhiều thần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thần đồng quê; ông Tạo; đạo nhiều thần
  • pɑ:n/
  • động từ (+ off, out) đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần); (thông tục) chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc; đâi được vàng, có vàng (cát...)

Cụm từ thường gặp có pan