national (/ˈneiʃənl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) dân tộc; (thuộc) quốc gia; chính phủ liên hiệp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (thuộc) dân tộc; (thuộc) quốc gia; chính phủ liên hiệpthe national liberation movement – phong trào giải phóng dân tộc
- danh từ kiều dân, kiều bào
Câu ví dụ với national
Playing, although I also enjoy watching the national championship as a spectator. The crowd of supporters in the stadium creates a great atmosphere.
ɔːlˈðou ai ˈɔːlsou inˈdʤɔi wˈɒtʃɪŋ ðiː ˈneiʃənl ˈtʃæmpjənʃip æz ei spekˈteitə ðiː kraud ɔv in ðiː ˈsteidjəm ei greit ˈætməsfiə
Chơi, dù tôi cũng thích xem giải vô địch quốc gia với tư cách khán giả. Đám đông cổ động viên trong sân vận động tạo ra bầu không khí tuyệt vời.
The causes are familiar: migration to cities, schooling in the national language, and a media landscape in which minority voices are rarely heard.
ðiː ɑː fəˈmiljə maiˈgreiʃn tuː ˈskuːliɳ in ðiː ˈneiʃənl ˈlæɳgwidʤ ænd ei ˈmiːdjəm ˈlænskeip in wit maɪnˈɒrɪti ɑː ˈreəli hiə
Nguyên nhân rất quen thuộc: di cư lên thành phố, học bằng ngôn ngữ quốc gia, và một bối cảnh truyền thông hiếm khi có tiếng nói thiểu số.
Space exploration is the clearest example. In a hypothetical national budget of 200 billion dollars, the space agency receives 0.5 per cent, roughly a quarter of what is spent on advertising by the country's ten largest companies.
ˈspeis ˈɪz ðiː igˈzɑːmpl in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈneiʃənl ˈbʌdʤit ɔv ˈbiljən ðiː ˈspeis ˈeidʤənsi pəː sent ˈrʌfli ei ˈkwɔːtə ɔv w t ˈɪz spent ɔn ˈædvətˌaɪzɪŋ bai ðiː ten lˈɑːdʒəst
Khám phá không gian là ví dụ rõ nhất. Trong một ngân sách quốc gia giả định 200 tỷ đô la, cơ quan vũ trụ nhận 0,5%, bằng khoảng một phần tư số tiền mười công ty lớn nhất nước chi cho quảng cáo.