finally (/ˈfaɪnəli/, trạng từ) nghĩa là cuối cùng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với finally
First I lost my wallet. Then I called the police. Finally, a kind man found it.
fəːst ai luːz mai ˈwɔlit ðen ai ðiː pəˈliːs ˈfainəli ei kaind mæn faund it
Đầu tiên tôi mất ví. Rồi tôi gọi cảnh sát. Cuối cùng một người tốt bụng tìm thấy nó.
Finally, university teaches you discipline and motivation.
ˈfainəli juː ˈdisiplin ænd
Cuối cùng, đại học dạy bạn tính kỷ luật và động lực.